Meaning of khoảng cách | Babel Free
/[xwaːŋ˧˩ kajk̟̚˧˦]/Định nghĩa
- Độ dài giữa hai điểm hoặc hai thời điểm.
- Ki-lô-mét; Khoảng cách giữa hai sự việc là.
- Ngày.
Từ tương đương
English
blank
Ví dụ
“Khoảng cách đường chim bay giữa.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.