Meaning of khẩu phần | Babel Free
/[xəw˧˩ fən˨˩]/Định nghĩa
Phần thức ăn mỗi bữa hoặc mỗi ngày của người hay súc vật nuôi.
Từ tương đương
English
Ration
Ví dụ
“liều lượng tuỳ vào khẩu phần hàng ngày”
dosage depending on daily food intake
“Khẩu phần của các cháu trong nhà trẻ.”
“Lợn ăn theo khẩu phần.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.