Meaning of khải hoàn ca | Babel Free
/xa̰ːj˧˩˧ hwa̤ːn˨˩ kaː˧˧/Định nghĩa
Bài hát mừng thắng trận.
Ví dụ
“Khải hoàn ca vang lên trong không khí tràn ngập niềm vui và tự hào của ngày lễ kỷ niệm.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.