khánh thành
Định nghĩa
Mừng một công trình kiến trúc đã làm xong.
Từ tương đương
7 more languages
العربيةافتتح
Ελληνικάεγκαινιάζω
Ví dụ
“cắt băng khánh thành”
to cut a ribbon to inaugurate
“Ông Kim Seung-youn - Chủ tịch Tập đoàn Hanwha (Hanwha Group) sẽ thăm Việt Nam để dự lễ khánh thành nhà máy sản xuất động cơ máy bay do công ty Hanwha Aerospace Co.,^([sic]) xây dựng.”
“Các đồng chí lãnh đạo Trung ương và thành phố Hà Nội cắt băng khánh thành dự án [cầu Vĩnh Tuy giai đoạn 2].”
“Đài phun nước [WirWasser] được khánh thành dưới sự chứng kiến của Tổng thống Áo, ông Alexander Van der Bellen.”
“Trung tâm vườn hoa [Lý Thái Tổ] là tượng đài vua Lý Thái Tổ, bức tượng đồng đúc liền khối nặng 14 tấn và cao 3,3 m, được khánh thành vào năm 2004.”
“Khánh thành nhà máy.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free