Meaning of khánh thành | Babel Free
/[xajŋ̟˧˦ tʰajŋ̟˨˩]/Định nghĩa
Mừng một công trình kiến trúc đã làm xong.
Ví dụ
“cắt băng khánh thành”
to cut a ribbon to inaugurate
“Ông Kim Seung-youn - Chủ tịch Tập đoàn Hanwha (Hanwha Group) sẽ thăm Việt Nam để dự lễ khánh thành nhà máy sản xuất động cơ máy bay do công ty Hanwha Aerospace Co.,^([sic]) xây dựng.”
“Các đồng chí lãnh đạo Trung ương và thành phố Hà Nội cắt băng khánh thành dự án [cầu Vĩnh Tuy giai đoạn 2].”
“Đài phun nước [WirWasser] được khánh thành dưới sự chứng kiến của Tổng thống Áo, ông Alexander Van der Bellen.”
“Trung tâm vườn hoa [Lý Thái Tổ] là tượng đài vua Lý Thái Tổ, bức tượng đồng đúc liền khối nặng 14 tấn và cao 3,3 m, được khánh thành vào năm 2004.”
“Khánh thành nhà máy.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.