kháng thể
Định nghĩa
Hợp chất hóa học do cơ thể tạo ra để chống lại sự xâm nhập của vi khuẩn, nấm.
Từ tương đương
34 more languages
العربيةجسم مضاد
Българскиантитяло
Bosanskiантитело
Catalàanticòs
Češtinaprotilátka
Danskantistof
DeutschAntikörper
Ελληνικάαντίσωμα
فارسیپادتن
Suomivasta-aine
ગુજરાતીપ્રતિપિંડ
עבריתנוגדן
Hrvatskiантитело
Magyarantitest
Italianoanticorpo
日本語抗体
ქართულიანტისხეული
Қазақ тіліантидене
한국어항체
LëtzebuergeschAntikierper
Nederlandsantilichaam
Portuguêsanticorpo
Românăanticorp
Русскийантитело
Slovenčinaprotilátka
Српскиантитело
Svenskaantikropp
తెలుగుప్రతిరక్షకము
Türkçeantikor
Українськаантитіло
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free