Meaning of khái niệm | Babel Free
/[xaːj˧˦ niəm˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Hình thức tư duy của loài người khiến người ta hiểu biết những đặc trưng, những thuộc tính, những mối liên hệ cơ bản nhất của các sự vật và các hiện tượng trong hiện thực khách quan.
- Ý chung và trừu tượng về một vật, do hoạt động của trí tuệ tạo nên qua các kinh nghiệm.
- Kiến thức bước đầu.
- Sự hiểu biết rất đơn giản qua cách hình dung, ngoài mọi kinh nghiệm.
Ví dụ
“Khái niệm về máy bay có tốc độ siêu âm.”
“Tôi tả như vậy để chị có một khái niệm về đời sống ở Liên Xô.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.