Nghĩa của khách sáo | Babel Free
xajk˧˥ saːw˧˥Định nghĩa
- Từ chối nhận cái gì đó để tỏ ra vẻ lịch sự nhưng không thật lòng hoặc thật lòng.
- Xem ngại ngùn
Từ tương đương
Català
cerimoniós
Dansk
højtidelig
Ελληνικά
κομπλιμεντόζος
Español
ceremonioso
Suomi
muodollinen
ქართული
ცერემონიული
Polski
ceremonialny
Русский
церемониальный
Ví dụ
“Ăn nói khách sáo.”
“Không khách sáo với bạn bè.”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free