Meaning of khách sáo | Babel Free
/xajk˧˥ saːw˧˥/Định nghĩa
- Từ chối nhận cái gì đó để tỏ ra vẻ lịch sự nhưng không thật lòng hoặc thật lòng.
- Xem ngại ngùn
Từ tương đương
English
Ceremonious
Ví dụ
“Ăn nói khách sáo.”
“Không khách sáo với bạn bè.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.