Meaning of kỷ luật | Babel Free
/kḭ˧˩˧ lwə̰ʔt˨˩/Định nghĩa
Toàn thể những điều qui định cứng cần phải theo để giữ gìn trật tự.
Ví dụ
“Kỷ luật nhà trường.”
“Kỷ luật quân đội..”
“Kỷ luật sắt..”
“Kỷ luật chặt chẽ, nghiêm minh..”
“Thi hành kỷ luật..”
“Thi hành kỷ luật đối với cán bộ tham ô.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.