Meaning of kính hiển vi | Babel Free
/[kïŋ˧˦ hiən˧˩ vi˧˧]/Định nghĩa
Dụng cụ quang học gồm một hệ thống thấu kính phóng đại, dùng để nhìn những vật rất nhỏ.
Từ tương đương
English
Microscope
Ví dụ
“kính hiển vi điện tử”
an electron microscope
“Kính hiển vi điện tử.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.