huynh đệ
Định nghĩa
- Anh em.
- Giáo hội, nghiệp đoàn.
Từ tương đương
Ví dụ
“tình huynh đệ”
brotherhood
“Những cộng sự viên cuối cùng của ông [Ngô Đình Diệm], cũng như chính ông, đã chỉ cho tôi thấy hình như ông chỉ thích hợp với sự đào sâu hố chia rẽ giữa các đồng bào, và theo đuổi một cuộc chiến tranh huynh đệ tương tàn.”
“Tình huynh đệ.”
“Huynh đệ Teuton nhân danh Thánh Mẫu tại Hierosolymitanorum”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free