Meaning of huynh đệ | Babel Free
/[hwïŋ̟˧˧ ʔɗe˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Anh em.
- Giáo hội, nghiệp đoàn.
Từ tương đương
English
brother
Ví dụ
“tình huynh đệ”
brotherhood
“Những cộng sự viên cuối cùng của ông [Ngô Đình Diệm], cũng như chính ông, đã chỉ cho tôi thấy hình như ông chỉ thích hợp với sự đào sâu hố chia rẽ giữa các đồng bào, và theo đuổi một cuộc chiến tranh huynh đệ tương tàn.”
“Tình huynh đệ.”
“Huynh đệ Teuton nhân danh Thánh Mẫu tại Hierosolymitanorum”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.