HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of hoang đảo | Babel Free

Noun CEFR B2
/[hwaːŋ˨˩ ʔɗaːw˧˨ʔ]/

Định nghĩa

  1. Đường tròn lớn của thiên cầu và là quỹ đạo của Mặt trời chuyển động biểu kiến hoặc của Quả đất trong chuyển động thật quanh Mặt trời.
  2. Vùng trong không gian ở giữa có quỹ đạo biểu kiến của Mặt trời và gồm mười hai chòm sao mà Mặt trời thường phải qua trong khoảng một năm.

Ví dụ

“Giờ hoàng đạo.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See hoang đảo used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course