Meaning of hoàng đới | Babel Free
/hwa̤ːŋ˨˩ ɗəːj˧˥/Định nghĩa
Vùng thiên cầu giới hạn bằng hai vĩ tuyến cách đều 8⁰30' mặt phẳng hoàng đạo và chứa mười hai chòm sao mà Mặt trời đi ngang qua trong vòng một năm.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.