Meaning of hiệu trưởng | Babel Free
/[hiəw˧˨ʔ t͡ɕɨəŋ˧˩]/Định nghĩa
Người đứng đầu ban lãnh đạo của một trường học.
Từ tương đương
Ví dụ
“Đó là con đường chính dẫn đến trường Đămri – đường Brabun, tên vị hiệu trưởng đầu tiên của trường.”
It was the main road to Đămri school – Brabun road, named after the school's first principal.
“Hiệu trưởng trường tiểu học.”
“Được hiệu trưởng tuyên dương trước toàn trường.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.