Meaning of hiệu suất | Babel Free
/[hiəw˧˨ʔ swət̚˧˦]/Định nghĩa
- Kết quả lao động biểu hiện bằng khối lượng công việc làm được trong một thời gian nhất định.
- Đại lượng đặc trưng cho mức sử dụng hữu ích năng lượng của một máy hay một hệ thống nào đó, bằng tỉ số năng lượng hữu ích với tổng năng lượng mà máy hay hệ thống nhận được.
Ví dụ
“Tăng hiệu suất công tác.”
“Nhà máy nhiệt điện có hiệu suất 0.5. Trong thực tế, hiệu suất không có đơn vị. Người ta thường thêm phía sau hiệu suất kí hiệu % cho số đẹp. Ví dụ: H=0.5=50%.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.