Meaning of hiệp sĩ | Babel Free
/[hiəp̚˧˨ʔ si˦ˀ˥]/Định nghĩa
Người có sức mạnh và lòng hào hiệp, hay bênh vực kẻ yếu, cứu giúp người hoạn nạn (một loại nhân vật lí tưởng trong tiểu thuyết cũ)
Từ tương đương
English
knight
Ví dụ
“Miguel de Cervantes (1605), “Prologo”, in El ingenioso hidalgo don Quijote de la Mancha, volume 1; English translation from John Ormsby, transl. (1885), “Author's Preface”, in The Ingenious Gentleman Don Quixote of La Mancha, volume 1; Vietnamese translation from Trương Đắc Vị, transl. (2001), “Lời nói đầu”, in Đôn Kihôtê - Nhà quý tộc tài ba xứ Mantra, volume 1 Tôi không dám kể công về việc đã giới thiệu với bạn một trang hiệp sĩ cao quý và đáng khâm phục như vậy, nhưng tôi mong bạn sẽ căm ơn tôi vì được làm quen với bác Xantrô Panxa trứ đanh, người giám mã của Đôn Kihôtê. I have no desire to magnify the service I render thee in making thee acquainted with so renowned and honoured a knight, but I do desire thy thanks for the acquaintance thou wilt make with the famous Sancho Panza, his squire, […] .”
“Friedrich Engels (1960) [1850], Der deutsche Bauernkrieg (Marx-Engels Werke; 7), page 333; English translation from The Peasant War in Germany (Marx/Engels Collected Works; 10), 1978, page 403; Vietnamese translation from Chiến tranh nông dân ở Đức (C. Mác và Ph. Ăng-ghen – Toàn tập; 7), 2004, page 462 Tiểu quý tộc, tức là các hiệp sĩ, nhanh chóng đi tới chỗ diệt vong. […] Sự tiến bộ của công nghiệp đã làm cho các hiệp sĩ trở nên thừa, cũng giống như những thợ thủ công ở Nu-rem-be. Những nhu cầu của hiệp sĩ về tiền đã góp phần đáng kể vào việc làm cho họ bị phá sản. The lesser nobility, or knighthood, was fast moving towards extinction. […] Like the Nuremberg artisans, the knights were made redundant by the progress of industry. The knights’ need for money considerably hastened their ruin.”
“trang phục của các hiệp sĩ thời Trung Cổ”
“một trang hiệp sĩ”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.