Meaning of hiệp ước | Babel Free
/[hiəp̚˧˨ʔ ʔɨək̚˧˦]/Định nghĩa
Điều ước loại quan trọng nhất do hai hay nhiều nước kí kết, trong đó ghi rõ những điều cam kết của các bên về những vấn đề chính trị, quân sự, kinh tế, văn hoá.
Ví dụ
“Hiệp ước hữu nghị và hợp tác giữa hai nước.”
“Hiệp ước quân sự.”
“Hiệp ước quốc tế.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.