Meaning of hiền tài | Babel Free
/[hiən˧˨ʔ taːj˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Người có đức, có tài vượt trội.
- Thời gian trước mắt, thời gian hiện nay.
Ví dụ
“Hiện tại đang ngay thực tại, đang xảy ra.Tiếp đến tương lai (Phạm Văn Đồng)”
“Hiền tài là nguyên khí của quốc gia.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.