Meaning of hiện đại | Babel Free
/hiə̰ʔn˨˩ ɗa̰ːʔj˨˩/Định nghĩa
- Thuộc về thời đại ngày nay.
- Có áp dụng những phát minh, những thành tựu mới nhất của khoa học, kĩ thuật; đối lập với cổ điển.
Từ tương đương
Ví dụ
“Nền văn học hiện đại”
“Giai đoạn cận hiện đại và hiện đại”
“Máy móc hiện đại”
“Toà nhà sang trọng và hiện đại”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.