HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of hiện đại | Babel Free

Noun CEFR B2
/hiə̰ʔn˨˩ ɗa̰ːʔj˨˩/

Định nghĩa

  1. Thuộc về thời đại ngày nay.
  2. Có áp dụng những phát minh, những thành tựu mới nhất của khoa học, kĩ thuật; đối lập với cổ điển.

Từ tương đương

Ví dụ

“Nền văn học hiện đại”
“Giai đoạn cận hiện đại và hiện đại”
“Máy móc hiện đại”
“Toà nhà sang trọng và hiện đại”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See hiện đại used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course