HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of hiến pháp cứng | Babel Free

Noun CEFR C1
/hiən˧˥ faːp˧˥ kɨŋ˧˥/

Định nghĩa

Loại hiến pháp mà để sửa đổi thì cần tuân theo một quy trình đặc biệt, có khi phải thành lập cơ quan chuyên trách và phải được sự đồng thuận của đa số đại biểu trong nghị viện hoặc quốc hội.

Cấp độ CEFR

C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.

Xem thêm

Learn this word in context

See hiến pháp cứng used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course