Meaning of hớt hơ hớt hải | Babel Free
/həːt˧˥ həː˧˧ həːt˧˥ ha̰ːj˧˩˧/Định nghĩa
Sợ hãi, hoảng hốt trước những việc bất ngờ và vội vã tìm cách đối phó.
Ví dụ
“Lính địch bị tấn công đột nhiên, hớt hơ hớt hải chạy tán loạn.”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.