Meaning of hội nhập | Babel Free
/[hoj˧˨ʔ ɲəp̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
Tham gia vào một cộng đồng để cùng hoạt động và phát triển với cộng đồng ấy.
Từ tương đương
English
log in
Ví dụ
“Hội nhập quốc tế.”
“Hội nhập kinh tế với các nước trong khu vực.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.