Meaning of hỗn dịch | Babel Free
/hoʔon˧˥ zḭ̈ʔk˨˩/Định nghĩa
Thuốc lỏng để uống, tiêm, dùng ngoài chứa các dược chất rắn không hòa tan được phân tán đều dưới dạng các hạt rất nhỏ trong chất dẫn là nước hoặc dầu.
Ví dụ
“Thuốc uống dạng hỗn dịch.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.