Meaning of Hồng quân | Babel Free
/[həwŋ͡m˨˩ kwən˧˧]/Định nghĩa
- Từ cũ chỉ trời.
- Từ cũ chỉ người con gái đẹp trong thời phong kiến.
- Quân đội Xô-viết.
Từ tương đương
English
Red Army
Ví dụ
“Hồng quân với khách hồng quần,.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.