Meaning of Hồng Thập Tự | Babel Free
/[həwŋ͡m˨˩ tʰəp̚˧˨ʔ tɨ˧˨ʔ]/Định nghĩa
Chữ thập đỏ, dấu hiệu của ngành y tế.
Ví dụ
“Hội hồng thập tự. - Hội chữ thập đỏ, tổ chức quốc tế nhằm mục đích cứu tế.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.