Meaning of Hồ Chí Minh | Babel Free
/[ho˨˩ t͡ɕi˧˦ mïŋ˧˧]/Định nghĩa
- Tên một nhà cách mạng, chủ tịch nước đầu tiên của chính thể Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.
- Xem Thành phố Hồ Chí Minh
Từ tương đương
English
Ho Chi Minh City
Ví dụ
“Tôi sống ở Hồ Chí Minh.”
I live in Ho Chi Minh City.
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.