HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of hộ chiếu | Babel Free

Noun CEFR B2
/[ho˧˨ʔ t͡ɕiəw˧˦]/

Định nghĩa

  1. Giấy chứng minh do cơ quan nhà nước, thường là cơ quan ngoại giao, cấp cho công dân khi ra nước ngoài.
  2. Văn bản chỉ dẫn về máy hoặc một công việc kĩ thuật, thường có kèm hình vẽ, đòi hỏi người thực hiện phải làm theo một quy trình nhất định.

Từ tương đương

English passport

Ví dụ

“Hộ chiếu công vụ.”
“Hộ chiếu chống lò.”
“Hộ chiếu nổ mìn.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See hộ chiếu used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course