Meaning of hộ chiếu | Babel Free
/[ho˧˨ʔ t͡ɕiəw˧˦]/Định nghĩa
- Giấy chứng minh do cơ quan nhà nước, thường là cơ quan ngoại giao, cấp cho công dân khi ra nước ngoài.
- Văn bản chỉ dẫn về máy hoặc một công việc kĩ thuật, thường có kèm hình vẽ, đòi hỏi người thực hiện phải làm theo một quy trình nhất định.
Từ tương đương
English
passport
Ví dụ
“Hộ chiếu công vụ.”
“Hộ chiếu chống lò.”
“Hộ chiếu nổ mìn.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.