Meaning of học bổng | Babel Free
/[hawk͡p̚˧˨ʔ ʔɓəwŋ͡m˧˩]/Định nghĩa
Tiền học sinh, sinh viên nhận được của Nhà nước hay của đoàn thể để tiếp tục ăn học.
Từ tương đương
English
scholarship
Ví dụ
“Vì học giỏi, năm nào cháu ấy cũng có học bổng.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.