HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of hệ số | Babel Free

Noun CEFR B2
/[he˧˨ʔ so˧˦]/

Định nghĩa

  1. Số lượng nhân một số lượng khác.
  2. Số không thay đổi đối với một chất đã cho, dùng như một số nhân để đo sự thay đổi ở một tính chất nào đó của chất trong những điều kiện nhất định.
  3. Số được dùng để nhân với điểm của một môn thi, tuỳ theo tầm quan trọng của môn đó.

Từ tương đương

English Coefficient

Ví dụ

“Trong đơn thức 4xy, 4 là hệ số của xy”
“Tính lương theo hệ số”
“Hệ số dãn nở”
“Hệ số an toàn”
“Môn năng khiếu có hệ số 2”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See hệ số used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course