Meaning of hệ số | Babel Free
/[he˧˨ʔ so˧˦]/Định nghĩa
- Số lượng nhân một số lượng khác.
- Số không thay đổi đối với một chất đã cho, dùng như một số nhân để đo sự thay đổi ở một tính chất nào đó của chất trong những điều kiện nhất định.
- Số được dùng để nhân với điểm của một môn thi, tuỳ theo tầm quan trọng của môn đó.
Từ tương đương
English
Coefficient
Ví dụ
“Trong đơn thức 4xy, 4 là hệ số của xy”
“Tính lương theo hệ số”
“Hệ số dãn nở”
“Hệ số an toàn”
“Môn năng khiếu có hệ số 2”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.