Meaning of hệ thần kinh trung ương | Babel Free
/hḛʔ˨˩ tʰə̤n˨˩ kïŋ˧˧ ʨuŋ˧˧ ɨəŋ˧˧/Định nghĩa
Bộ phận của hệ thần kinh, gồm não bộ và tuỷ sống, nơi tập trung phân tích các kích thích từ bên ngoài tới và phát lệnh hoạt động tới các cơ quan.
Từ tương đương
English
central nervous system
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.