Meaning of hằng số phóng xạ | Babel Free
/ha̤ŋ˨˩ so˧˥ fawŋ˧˥ sa̰ːʔ˨˩/Định nghĩa
Tốc độ phân rã (phóng xạ) nhanh hay chậm.
Ví dụ
“Hằng số phóng xạ của poloni là 5,8·10⁻⁸ (s⁻¹).”
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.