HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

hải quan

Danh từ CEFR B2
[haːj˧˩ kwən˧˧]

Định nghĩa

  1. Quân chủng của lực lượng vũ trang những nước có biển, làm nhiệm vụ chiến lược, chiến dịch trên chiến trường, biển và đại dương.
  2. Việc kiểm soát và đánh thuế đối với hàng hoá xuất nhập cảnh.

Từ tương đương

Españolnaval
Françaisnaval
15 more languages
Catalànaval
DeutschMarine-
Ελληνικάναυτικός
Galegonaval
עבריתימי
हिन्दीनौसैनिक
Portuguêsnaval
Românănaval
Svenskaörlogs-
Українськакорабе́льний
Tiếng Việttàu bè

Ví dụ

“Thuế hải quan.”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem hải quan được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free