HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of hải quan | Babel Free

Noun CEFR B2
/[haːj˧˩ kwən˧˧]/

Định nghĩa

  1. Quân chủng của lực lượng vũ trang những nước có biển, làm nhiệm vụ chiến lược, chiến dịch trên chiến trường, biển và đại dương.
  2. Việc kiểm soát và đánh thuế đối với hàng hoá xuất nhập cảnh.

Từ tương đương

Ví dụ

“Thuế hải quan.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See hải quan used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course