Meaning of hải quan | Babel Free
/[haːj˧˩ kwən˧˧]/Định nghĩa
- Quân chủng của lực lượng vũ trang những nước có biển, làm nhiệm vụ chiến lược, chiến dịch trên chiến trường, biển và đại dương.
- Việc kiểm soát và đánh thuế đối với hàng hoá xuất nhập cảnh.
Từ tương đương
Ví dụ
“Thuế hải quan.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.