Meaning of Hải Phòng | Babel Free
/[haːj˧˩ fawŋ͡m˨˩]/Định nghĩa
- Một thành phố trung ương ở miền Bắc Việt Nam.
- Một chỗ cạn gần tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam.
- (tắt) Hải biên quan trấn phòng thủ (khẩu hiệu hải quân) hoặc Hải Dương thương chính quan phòng (đơn vị hành chính).
Từ tương đương
English
Haiphong
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.