hải cẩu
Định nghĩa
Loài thú ở các biển vùng hàn đới, chân có màng.
Từ tương đương
Ví dụ
“Đám ngư phủ đi đánh cá và săn hải cẩu (Nguyễn Tuân)”
Cấp độ CEFR
B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free