HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of hưng phấn | Babel Free

Noun CEFR B2
/hɨŋ˧˧ fən˧˥/

Định nghĩa

  1. Tâm trạng các chức năng tâm lí mẫn cảm, tăng cường hoạt động, cảm xúc khó kiềm chế, thường biểu lộ bằng lời nói hay hành động quá mức.
  2. Tính dữ trong mỗi người.
  3. Tân huyệt sau vùng đầu, ở huyệt an miên chéo lên 0, 5 thốn, chuyên chữa bệnh tim đập quá nhanh, di chứng đần độn sau bệnh não, ngủ nhiều.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See hưng phấn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course