Meaning of hướng đạo | Babel Free
/[hɨəŋ˧˦ ʔɗaːw˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Người dẫn đường, người thám thính.
- Tên của một tổ chức quốc tế, lập ra đầu thế kỷ 20, nhằm thông qua những hoạt động ngoài trời giáo dục cho thanh thiếu niên tinh thần tự lực, ý thức kỷ luật, tinh thần sẵn sàng giúp đỡ mọi người.
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.