Meaning of hướng động | Babel Free
/hɨəŋ˧˥ ɗə̰ʔwŋ˨˩/Định nghĩa
Sự chuyển động của cây dưới ảnh hưởng của một nguyên nhân ngoại cảnh, tác dụng về một phía mà thôi.
Ví dụ
“Tính hướng động của cây.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.