Meaning of hãnh tiến | Babel Free
/haʔajŋ˧˥ tiən˧˥/Định nghĩa
Thuộc hạng người kém tài năng, cố ngoi lên để đạt danh vị cao, không tương xứng khả năng của chính mình.
Từ tương đương
English
March
Ví dụ
“Một con người hãnh tiến.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.