Meaning of hàm ngôn | Babel Free
/ha̤ːm˨˩ ŋon˧˧/Định nghĩa
Tất cả những nội dung có thể suy diễn ra được từ một phát ngôn cụ thể, mà người phát ngôn cố tình né tránh.
Ví dụ
“Một câu nói mang tính hàm ngôn”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.