HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of giai đoạn | Babel Free

Noun CEFR B2
/[zaːj˧˧ ʔɗwaːn˧˨ʔ]/

Định nghĩa

Phần thời gian có những sự việc riêng biệt trong một thời kì dài.

Từ tương đương

English Phase stage

Ví dụ

“trải qua những giai đoạn đau khổ”

to go through painful times

“Một cuộc tranh đấu thường có ba giai đoạn. (Hồ Chí Minh)”
“Trong giai đoạn cách mạng dẫn tới dân chủ nhân dân. (Trường Chinh)”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See giai đoạn used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course