Meaning of giai đoạn | Babel Free
/[zaːj˧˧ ʔɗwaːn˧˨ʔ]/Định nghĩa
Phần thời gian có những sự việc riêng biệt trong một thời kì dài.
Ví dụ
“trải qua những giai đoạn đau khổ”
to go through painful times
“Một cuộc tranh đấu thường có ba giai đoạn. (Hồ Chí Minh)”
“Trong giai đoạn cách mạng dẫn tới dân chủ nhân dân. (Trường Chinh)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.