Meaning of gia công | Babel Free
/[zaː˧˧ kəwŋ͡m˧˧]/Định nghĩa
- . Bỏ nhiều công sức vào việc gì; ra sức.
- Bỏ nhiều công sức lao động sáng tạo để làm cho tốt, cho đẹp hơn lên, so với dạng tự nhiên ban đầu.
- . Làm thay đổi hình dạng, trạng thái, tính chất, v. V. của vật thể trong quá trình chế tạo sản phẩm.
- Làm thuê cho bên có nguyên vật liệu, nhận nguyên vật liệu để làm ra sản phẩm theo yêu cầu (một hình thức tổ chức sản xuất).
Ví dụ
“Gia công luyện tập.”
“Những hiện vật đã mang dấu vết gia công của người nguyên thuỷ.”
“Gia công nghệ thuật.”
“Gia công kim loại.”
“Gia công các chi tiết máy.”
“Các công đoạn gia công.”
“Làm gia công một số mặt hàng thủ công nghiệp.”
“Hàng gia công.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.