Meaning of giằng xé | Babel Free
/[zaŋ˨˩ sɛ˧˦]/Định nghĩa
- (hiếm) Giằng co cấu xé nhau một cách quyết liệt.
- (có những mâu thuẫn tình cảm khó giải quyết) làm cho đau đớn về tinh thần đến mức như khó chịu đựng nổi.
Ví dụ
“Sự phản bội của chàng có chăng đã giằng xé nơi tấm thân bi luỵ này.”
My vulnerable heart'd been shed to pieces unless you ever seemed to become a man of your word.
“đàn sói giằng xé con mồi”
“nỗi ân hận giằng xé tâm can”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.