HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of giận dỗi | Babel Free

Verb CEFR B2
/[zən˧˨ʔ zoj˦ˀ˥]/

Định nghĩa

  1. Có điều giận và biểu lộ ra bằng thái độ lạnh nhạt không bình thường để cho người ta biết.
  2. Nói hai người vốn thân thiết không bằng lòng nhau trong một thời gian ngắn.

Ví dụ

“giọng giận dỗi”
“tính hay giận dỗi”
“Vợ chồng giận dỗi nhau.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See giận dỗi used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course