HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

giáo xứ

Danh từ CEFR B2
[zaːw˧˦ sɨ˧˦]

Định nghĩa

  1. Là một kiệu phân cấp quản lí trong Kitô giáo nhỏ hơn của giáo phận.
  2. Nơi thông thường cho các giáo dân qui tụ lại để thi hành đức tin, sống hiệp thông với Giáo hội và tham gia vào sứ mạng của Giáo hội.

Từ tương đương

Englishparish

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem giáo xứ được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free