HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

giáo hoàng

Danh từ CEFR B2
[zaːw˧˦ hwaːŋ˨˩]

Định nghĩa

Người đứng đầu Giáo hội thiên chúa giáo, đóng đô ở toà thánh Vatican.

Từ tương đương

31 more languages
Беларускаяпоп
Българскипоп
Bosanskipapapauspopпоп
Catalàpontífex
ČeštinapapežPop
Esperantoĉefpastro
Suomipaavi
עבריתאפיפיור
हिन्दीपोप
Hrvatskipapapauspopпоп
Bahasa Indonesiapaus
ქართულიპონტიფექსი
한국어교황법왕
Latinapontifex
Македонскипоп
Portuguêspontíficepope
Românăpontif
Slovenčinapontifexpop
Српскиpapapauspopпоп
Türkçepapa
Українськапонтифік

Ví dụ

“đức giáo hoàng”

the pope

“Giáo hoàng cũng phải chống chính sách bom nguyên tử và bom khinh khí (Hồ Chí Minh)”

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem giáo hoàng được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free