Meaning of giáo hoàng | Babel Free
/[zaːw˧˦ hwaːŋ˨˩]/Định nghĩa
Người đứng đầu Giáo hội thiên chúa giáo, đóng đô ở toà thánh Vatican.
Từ tương đương
English
Pontiff
Ví dụ
“đức giáo hoàng”
the pope
“Giáo hoàng cũng phải chống chính sách bom nguyên tử và bom khinh khí (Hồ Chí Minh)”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.