HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
Quay lại tìm kiếm

giáo hội

Danh từ CEFR B2
[zaːw˧˦ hoj˧˨ʔ]

Định nghĩa

  1. Tổ chức của Thiên chúa giáo, do Chúa Giê-xu lập ra để truyền đạo.
  2. Toàn thể vị trí của hai thiên thể ở thời điểm thẳng hàng đối với một điểm trên mặt Quả đất.
  3. Tổ chức của các chức sắc Thiên chúa giáo trong một nước hay một khu vực.
  4. Tổ chức của Phật giáo do Đức Phật sáng lập ra; hay các chức sắc Phật giáo ở trong một nước hay trong một khu vực lập ra để truyền bá đạo pháp.

Từ tương đương

Françaissangha
15 more languages
বাংলাসংঘসঙ্ঘ
བོད་སྐད།དགེ་འདུན
हिन्दीसंघ
Bahasa Indonesiasangga
日本語僧伽
ភាសាខ្មែរសង្ឃ
한국어승가
ລາວສົ່ງ
മലയാളംസംഘം
မြန်မာသံဃာ
Polskisangha
தமிழ்சங்கம்
ไทยสงฆ์

Ví dụ

Thay mặt lãnh đạo Bộ Công an đón nhận những lẵng hoa tươi thắm và lời chúc mừng tốt đẹp mà Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam và Hội thánh Tin lành Việt Nam (miền Bắc) dành cho toàn thể lực lượng CAND, Thứ trưởng Lương Tam Quang gửi lời cảm ơn chân thành và chúc sức khỏe, lời chúc năm mới an lành, hạnh phúc đến toàn thể tăng ni, phật tử, cùng các chức sắc, tín đồ Tin lành Việt Nam.”

On behalf of the Ministry of Public Security to take fresh bouquets and good wishes from the Headquarters of the Buddhist Sangha of Vietnam and the Evangelical Church of Vietnam (Northern branch) to the whole body of the People's Public Security, Deputy Minister Lương Tam Quang sent his sincere thanks, godspeed and happy new year wishes to all bhikkhus and bhikkhunis and children of the Buddha, as well as the Evangelical clergy and believers.

“Giáo hội Công giáo”

the Catholic Church

“Giáo Hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê Su Ky Tô”

the Church of Jesus Christ of Latter-day Saints

“Hội thánh/Giáo hội Cơ-đốc Phục lâm ngày thứ bảy”

the Seventh-day Adventist Church

Cấp độ CEFR

B2
Trung cấp cao
Từ này thuộc vốn từ CEFR B2 — cấp độ trung cấp cao.
See all B2 Tiếng Việt words →

Xem thêm

Học từ này trong ngữ cảnh

Xem giáo hội được sử dụng trong các cuộc hội thoại thực tế trong khóa học miễn phí.

Bắt đầu khóa học miễn phí

Know this word better than we do? Language is a living thing — help us keep it growing. Collaborate with Babel Free