Meaning of giáo hội | Babel Free
/[zaːw˧˦ hoj˧˨ʔ]/Định nghĩa
- Tổ chức của Thiên chúa giáo, do Chúa Giê-xu lập ra để truyền đạo.
- Toàn thể vị trí của hai thiên thể ở thời điểm thẳng hàng đối với một điểm trên mặt Quả đất.
- Tổ chức của các chức sắc Thiên chúa giáo trong một nước hay một khu vực.
- Tổ chức của Phật giáo do Đức Phật sáng lập ra; hay các chức sắc Phật giáo ở trong một nước hay trong một khu vực lập ra để truyền bá đạo pháp.
Ví dụ
“Thay mặt lãnh đạo Bộ Công an đón nhận những lẵng hoa tươi thắm và lời chúc mừng tốt đẹp mà Trung ương Giáo hội Phật giáo Việt Nam và Hội thánh Tin lành Việt Nam (miền Bắc) dành cho toàn thể lực lượng CAND, Thứ trưởng Lương Tam Quang gửi lời cảm ơn chân thành và chúc sức khỏe, lời chúc năm mới an lành, hạnh phúc đến toàn thể tăng ni, phật tử, cùng các chức sắc, tín đồ Tin lành Việt Nam.”
On behalf of the Ministry of Public Security to take fresh bouquets and good wishes from the Headquarters of the Buddhist Sangha of Vietnam and the Evangelical Church of Vietnam (Northern branch) to the whole body of the People's Public Security, Deputy Minister Lương Tam Quang sent his sincere thanks, godspeed and happy new year wishes to all bhikkhus and bhikkhunis and children of the Buddha, as well as the Evangelical clergy and believers.
“Giáo hội Công giáo”
the Catholic Church
“Giáo Hội Các Thánh Hữu Ngày Sau của Chúa Giê Su Ky Tô”
the Church of Jesus Christ of Latter-day Saints
“Hội thánh/Giáo hội Cơ-đốc Phục lâm ngày thứ bảy”
the Seventh-day Adventist Church
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.