Meaning of giáo điều | Babel Free
/[zaːw˧˦ ʔɗiəw˨˩]/Định nghĩa
- Luận điểm cơ bản của một tôn giáo, được các tín đồ tin theo một cách tuyệt đối.
- Luận điểm được công nhận mà không chứng minh, coi là chân lí bất di bất dịch.
Ví dụ
“Chủ nghĩa Marx - Lenin đi sâu vào bản chất là một giáo điều.”
Cấp độ CEFR
B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.