HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of giáo điều | Babel Free

Noun CEFR B2
/[zaːw˧˦ ʔɗiəw˨˩]/

Định nghĩa

  1. Luận điểm cơ bản của một tôn giáo, được các tín đồ tin theo một cách tuyệt đối.
  2. Luận điểm được công nhận mà không chứng minh, coi là chân lí bất di bất dịch.

Từ tương đương

Ví dụ

“Chủ nghĩa Marx - Lenin đi sâu vào bản chất là một giáo điều.”

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See giáo điều used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course