Meaning of gảy móng tay | Babel Free
/ɣa̰j˧˩˧ mawŋ˧˥ taj˧˧/Định nghĩa
Làm được một cách dễ dàng nhanh chóng.
Ví dụ
“Việc như thế thì gảy móng tay cũng xong.”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.