Meaning of gái giang hồ | Babel Free
/ɣaːj˧˥ zaːŋ˧˧ ho̤˨˩/Định nghĩa
Người phụ nữ không chồng con, không nhà cửa, thả lỏng cuộc đời.
Ví dụ
“Gái giang hồ gặp trai tứ chiếng. (tục ngữ)”
Cấp độ CEFR
C1
Advanced
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.
This word is part of the CEFR C1 vocabulary — advanced level.