HomeServicesBlogDictionariesContactSpanish Course
← Quay lại tìm kiếm

Meaning of Di, Tề | Babel Free

Noun CEFR B2
/zi˧˧ te̤˨˩/

Định nghĩa

Bá Di, Thúc Tề, hai con vua nước Cô Trúc cùng nhường ngôi lại cho em thứ ba, rủ nhau ở ẩn trên núi Thủ Dương. Lúc Vũ Vương nhà Chu đánh Trụ (vua nhà Thương), hai ông Di, Tề ra đón xe mà can ngăn không được, quay về núi Thủ, không chịu dùng thóc gạo nhà Chu, hái rau vi ăn cho đỡ đói. Có người bảo: Đất nước thuộc nhà Chu thì rau vi cũng của nhà Chu. Hai ông bèn nhịn đói mà chết. Người đời xưa cho hai ông là bậc hiền sĩ.

Cấp độ CEFR

B2
Upper Intermediate
This word is part of the CEFR B2 vocabulary — upper intermediate level.

Xem thêm

Learn this word in context

See Di, Tề used in real conversations inside our free language course.

Start Free Course