Meaning of danh gia vọng tộc | Babel Free
/[zajŋ̟˧˧ zaː˧˧ vawŋ͡m˧˨ʔ təwk͡p̚˧˨ʔ]/Định nghĩa
Danh gia và vọng tộc (nói khái quát); gia đình, dòng họ có danh tiếng, được trọng vọng trong xã hội.
dated
Ví dụ
“Gia đình bà ở Phnom Penh thuộc hàng danh gia vọng tộc, sao để đứa con gái giật chồng tôi!”
Your family are highly respected and well-known in Phnom Penh; why do you let your daughter steal away my husband?
Cấp độ CEFR
C2
Mastery
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.
This word is part of the CEFR C2 vocabulary — mastery level.